Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to mitigate limitations

/tə ˈmɪtɪɡeɪt ˌlɪmɪˈteɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

giảm thiểu các hạn chế cụm từ

“We should aim to mitigate limitations in our approach.”Chúng ta nên hướng tới việc giảm thiểu các hạn chế trong phương pháp của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...