Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to monkey around

/tə ˈmʌŋki əˈraʊnd/

Nghĩa thường dùng

lãng phí thời gian hoặc hành động ngớ ngẩn cụm từ

“Stop monkeying around and get back to work!”Ngừng lãng phí thời gian và quay lại làm việc!

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...