to monkey around
/tə ˈmʌŋki əˈraʊnd/
Nghĩa thường dùng
lãng phí thời gian hoặc hành động ngớ ngẩn
cụm từ
“Stop monkeying around and get back to work!”Ngừng lãng phí thời gian và quay lại làm việc!