Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to narrow down

/tə ˈnɛroʊ daʊn/

Nghĩa thường dùng

thu hẹp lại cụm từ

“We need to narrow down the options to find the best solution.”Chúng ta cần thu hẹp các lựa chọn để tìm ra giải pháp tốt nhất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...