Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to nurture the environment

/ˈnɜːrtʃər ðə ɪnˈvaɪrənmənt/

Nghĩa thường dùng

chăm sóc và bảo vệ thế giới tự nhiên cụm từ

“We all have a responsibility to nurture the environment.”Tất cả chúng ta đều có trách nhiệm chăm sóc môi trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...