Từ điển Anh–Việt

112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to offer a noteworthy instance

/tə ˈɔfər ə ˈnoʊtˌwɜrði ˈɪnstəns/

Nghĩa thường dùng

để đưa ra một ví dụ quan trọng đáng đề cập. cụm từ

“To offer a noteworthy instance, the rise of telecommuting has changed work culture.”Để đưa ra một ví dụ đáng chú ý, sự gia tăng làm việc từ xa đã thay đổi văn hóa công việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...