to offer a noteworthy instance
Nghĩa thường dùng
“To offer a noteworthy instance, the rise of telecommuting has changed work culture.”Để đưa ra một ví dụ đáng chú ý, sự gia tăng làm việc từ xa đã thay đổi văn hóa công việc.
Từ điển Anh–Việt
112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“To offer a noteworthy instance, the rise of telecommuting has changed work culture.”Để đưa ra một ví dụ đáng chú ý, sự gia tăng làm việc từ xa đã thay đổi văn hóa công việc.
Đang tải...