Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to offer words of encouragement

/ˈɔfər/

Nghĩa thường dùng

đưa ra lời động viên cho ai đó cụm từ

“She offered words of encouragement to her friend before the exam.”Cô ấy đã đưa ra lời động viên cho bạn mình trước kỳ thi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...