Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to open a can of worms

/tu ˈoʊpən ə kæn əv wɜrmz/

Nghĩa thường dùng

tạo ra một vấn đề phức tạp bằng cách thảo luận về những vấn đề nhạy cảm cụm từ

“Bringing up the past opened a can of worms in their relationship.”Đề cập đến quá khứ đã mở ra một can of worms trong mối quan hệ của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...