to open a can of worms
Nghĩa thường dùng
“Bringing up the past opened a can of worms in their relationship.”Đề cập đến quá khứ đã mở ra một can of worms trong mối quan hệ của họ.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Bringing up the past opened a can of worms in their relationship.”Đề cập đến quá khứ đã mở ra một can of worms trong mối quan hệ của họ.
Đang tải...