Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to open old wounds

/ˈoʊpən oʊld wundz/

Nghĩa thường dùng

đề cập đến những vấn đề đau thương trong quá khứ cụm từ

“Talking about that incident opened old wounds for her.”Nói về sự cố đó đã gợi lại những nỗi đau cho cô ấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...