Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to open the floor for

/tʊ ˈoʊpən ðə flɔr fɔr/

Nghĩa thường dùng

để cho phép mọi người bắt đầu thảo luận về một cái gì đó cụm từ

“To open the floor for questions, I’ll pause for a moment.”Để cho phép mọi người hỏi, tôi sẽ dừng lại một chút.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...