Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to open up

/tu ˈoʊpən ʌp/

Nghĩa thường dùng

Chia sẻ suy nghĩ hoặc cảm xúc cá nhân. cụm từ

“He opened up about his struggles.”Anh ấy đã chia sẻ về những khó khăn của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...