Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to oppose

/tə əˈpoʊz/

Nghĩa thường dùng

để không đồng ý hoặc chống lại điều gì đó cụm từ

“Many people oppose the new regulations introduced by the government.”Nhiều người phản đối các quy định mới được chính phủ đưa ra.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...