Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to outline

/tu ˈaʊtlaɪn/

Nghĩa thường dùng

đưa ra một mô tả hoặc tóm tắt ngắn gọn cụm từ

“To outline the main arguments, we created a presentation.”Để tóm tắt các lập luận chính, chúng tôi đã tạo một bài thuyết trình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...