Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to outline the advantages of

/ˈaʊt.laɪn ði ædˈvæn.tɪdʒɪz ʌv/

Nghĩa thường dùng

để trình bày các lợi ích của điều gì đó cụm từ

“Let's outline the advantages of renewable energy sources.”Hãy trình bày các lợi ích của nguồn năng lượng tái tạo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...