Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to outline the central ideas

/tu ˈaʊtlaɪn ðə ˈsɛntrəl ˈaɪdz/

Nghĩa thường dùng

phác thảo các ý tưởng trung tâm cụm từ

“This section aims to outline the central ideas of the theory.”Phần này nhằm phác thảo các ý tưởng trung tâm của lý thuyết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...