Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to outline the framework

/tə ˈaʊtlaɪn ðə ˈfreɪmˌwɜrk/

Nghĩa thường dùng

để mô tả cấu trúc hoặc hệ thống của một cái gì đó cụm từ

“This section will outline the framework of our analysis.”Phần này sẽ trình bày cấu trúc của phân tích của chúng tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...