Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to outline the key aspects

/aʊtˌlaɪn ðə kiː ˈæspekt/

Nghĩa thường dùng

mô tả các đặc điểm hoặc điểm chính cụm từ

“I will outline the key aspects of the project in my presentation.”Tôi sẽ mô tả các đặc điểm chính của dự án trong bài thuyết trình của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...