Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to outline the key issues of

/tə ˈaʊtlaɪn ðə ki ˈɪʃuz əv/

Nghĩa thường dùng

để tóm tắt các vấn đề hoặc chủ đề chính cụm từ

“To outline the key issues of climate change helps clarify the debate.”Để tóm tắt các vấn đề chính của biến đổi khí hậu giúp làm rõ cuộc tranh luận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...