Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to outline the key points

/tə ˈaʊtlaɪn ðə kiː pɔɪnts/

Nghĩa thường dùng

liệt kê ngắn gọn các ý chính cụm từ

“In this section, I will outline the key points of the argument.”Trong phần này, tôi sẽ liệt kê ngắn gọn các ý chính của lập luận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...