Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to outline the key points of

/tʊ ˈaʊtlaɪn ðə ki pɔɪnts əv/

Nghĩa thường dùng

để tóm tắt các ý chính của một cái gì đó cụm từ

“To outline the key points of our strategy, we will highlight three areas.”Để tóm tắt các ý chính của chiến lược của chúng ta, chúng ta sẽ nhấn mạnh ba lĩnh vực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...