to outline the key points of
Nghĩa thường dùng
“To outline the key points of our strategy, we will highlight three areas.”Để tóm tắt các ý chính của chiến lược của chúng ta, chúng ta sẽ nhấn mạnh ba lĩnh vực.
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“To outline the key points of our strategy, we will highlight three areas.”Để tóm tắt các ý chính của chiến lược của chúng ta, chúng ta sẽ nhấn mạnh ba lĩnh vực.
Đang tải...