Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to outline the main points of

/ˈaʊtlaɪn ðə meɪn pɔɪnts ʌv/

Nghĩa thường dùng

tóm tắt các ý chính của điều gì đó cụm từ

“I will outline the main points of the presentation.”Tôi sẽ tóm tắt các ý chính của bài thuyết trình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...