Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to outline the major findings

/tə ˈaʊtlaɪn ðə ˈmeɪdʒər ˈfaɪndɪŋz/

Nghĩa thường dùng

mô tả các kết quả quan trọng nhất cụm từ

“In this section, I will outline the major findings of the report.”Trong phần này, tôi sẽ mô tả các kết quả quan trọng nhất của báo cáo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...