Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to outline the major points

/ˈaʊtlaɪn ðə ˈmeɪdʒər pɔɪnts/

Nghĩa thường dùng

đưa ra mô tả tổng quát về những ý tưởng chính cụm từ

“I will outline the major points in my presentation.”Tôi sẽ mô tả tổng quát những điểm chính trong bài thuyết trình của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...