to patch things up
/tu pætʃ θɪŋz ʌp/
Nghĩa thường dùng
Giải quyết mâu thuẫn và khôi phục mối quan hệ.
cụm từ
“They had a big fight but managed to patch things up.”Họ đã cãi nhau lớn nhưng đã giải quyết được mâu thuẫn.