Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to patch things up

/tu pætʃ θɪŋz ʌp/

Nghĩa thường dùng

Giải quyết mâu thuẫn và khôi phục mối quan hệ. cụm từ

“They had a big fight but managed to patch things up.”Họ đã cãi nhau lớn nhưng đã giải quyết được mâu thuẫn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...