Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to pay someone a compliment

/peɪ ˈsʌmˌwʌn ə ˈkɒmplɪmənt/

Nghĩa thường dùng

nói điều gì đó tốt đẹp về ai đó cụm từ

“She always pays her colleagues compliments on their work.”Cô ấy luôn khen ngợi đồng nghiệp về công việc của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...