Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to pay the piper

/tʊ peɪ ðə ˈpaɪpər/

Nghĩa thường dùng

đối mặt với hậu quả của hành động cụm từ

“If you make a mistake, you have to pay the piper.”Nếu bạn mắc sai lầm, bạn phải đối mặt với hậu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...