Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to pay through the nose

/tə peɪ θru ðə noʊz/

Nghĩa thường dùng

Trả giá cao cho một thứ gì đó. cụm từ

“They paid through the nose for their new car.”Họ đã trả giá cao cho chiếc xe mới của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...