Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to pay tribute to someone

/tə peɪ ˈtrɪbjuːt tə ˈsʌmwʌn/

Nghĩa thường dùng

tôn vinh thành tựu hoặc phẩm chất của ai đó cụm từ

“We paid tribute to her years of hard work at the ceremony.”Chúng tôi đã tôn vinh những năm tháng làm việc chăm chỉ của cô ấy tại buổi lễ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...