to pay tribute to someone
Nghĩa thường dùng
“We paid tribute to her years of hard work at the ceremony.”Chúng tôi đã tôn vinh những năm tháng làm việc chăm chỉ của cô ấy tại buổi lễ.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We paid tribute to her years of hard work at the ceremony.”Chúng tôi đã tôn vinh những năm tháng làm việc chăm chỉ của cô ấy tại buổi lễ.
Đang tải...