Từ điển Anh–Việt

112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to pinch pennies

/tu pɪnʧ ˈpɛniz/

Nghĩa thường dùng

Cẩn thận với tiền bạc. cụm từ

“She pinches pennies to save for her vacation.”Cô ấy tiết kiệm từng đồng để đi nghỉ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...