to plant the seeds
/plænt ðə siːdz/
Nghĩa thường dùng
Bắt đầu một quá trình sẽ phát triển theo thời gian.
cụm từ
“She planted the seeds of change in the organization.”Cô ấy đã bắt đầu quá trình thay đổi trong tổ chức.