Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to plant the seeds

/plænt ðə siːdz/

Nghĩa thường dùng

Bắt đầu một quá trình sẽ phát triển theo thời gian. cụm từ

“She planted the seeds of change in the organization.”Cô ấy đã bắt đầu quá trình thay đổi trong tổ chức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...