Từ điển Anh–Việt

112.254 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to play both ends against the middle

/tu pleɪ boʊθ ɛndz əˈɡɛnst ðə ˈmɪdl/

Nghĩa thường dùng

kiểm soát hai bên đối lập cụm từ

“He’s playing both ends against the middle in this deal.”Anh ấy đang kiểm soát cả hai bên trong thỏa thuận này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...