to play both ends against the middle
/tu pleɪ boʊθ ɛndz əˈɡɛnst ðə ˈmɪdl/
Nghĩa thường dùng
kiểm soát hai bên đối lập
cụm từ
“He’s playing both ends against the middle in this deal.”Anh ấy đang kiểm soát cả hai bên trong thỏa thuận này.