Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to play both sides

/tə pleɪ boʊθ saɪdz/

Nghĩa thường dùng

hành động theo cách có lợi cho bản thân mà gây hại cho người khác cụm từ

“He plays both sides in the conflict for personal gain.”Anh ta hành động theo cả hai bên trong xung đột để thu lợi cho bản thân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...