Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to play dumb

Nghĩa thường dùng

giả vờ không biết hoặc không hiểu điều gì cụm từ

“He played dumb when asked about the missing files.”Anh ta giả vờ không biết khi được hỏi về các tệp bị mất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...