Từ điển Anh–Việt

112.256 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to play fast and loose

/pleɪ fæst ənd luːs/

Nghĩa thường dùng

hành động thiếu trách nhiệm hoặc cẩu thả, đặc biệt là theo cách lừa dối cụm từ

“He plays fast and loose with the truth.”Anh ta hành động thiếu trách nhiệm với sự thật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...