Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to play for time

Nghĩa thường dùng

trì hoãn điều gì đó để có lợi thế cụm từ

“He was just playing for time before making a decision.”Anh ta chỉ đang trì hoãn trước khi đưa ra quyết định.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...