Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to play it by ear

/tu pleɪ ɪt baɪ ɪr/

Nghĩa thường dùng

Xử lý tình huống khi nó xảy ra, không có kế hoạch trước. cụm từ

“Let's not make any plans and just play it by ear.”Đừng lên kế hoạch gì cả, hãy cứ xử lý theo tình hình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...