Từ điển Anh–Việt

112.256 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to play it close to the vest

/tə pleɪ ɪt kloʊs tə ðə vɛst/

Nghĩa thường dùng

giữ kế hoạch của mình trong bí mật cụm từ

“He plays it close to the vest when discussing his projects.”Anh ấy giữ bí mật khi nói về các dự án của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...