Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to play it safe

/tu pleɪ ɪt seɪf/

Nghĩa thường dùng

tránh rủi ro và chọn lựa chọn an toàn nhất cụm từ

“She decided to play it safe and not invest in the risky project.”Cô ấy quyết định chọn cách an toàn và không đầu tư vào dự án rủi ro.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...