to play it safe
/tu pleɪ ɪt seɪf/
Nghĩa thường dùng
tránh rủi ro và chọn lựa chọn an toàn nhất
cụm từ
“She decided to play it safe and not invest in the risky project.”Cô ấy quyết định chọn cách an toàn và không đầu tư vào dự án rủi ro.