Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to play the con

/pleɪ ðə kɒn/

Nghĩa thường dùng

lừa gạt ai đó, đặc biệt là để lấy tiền cụm từ

“He played the con and took their savings.”Anh ta đã lừa gạt và lấy hết tiền tiết kiệm của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...