Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to play the field

/pleɪ ðə fiːld/

Nghĩa thường dùng

Hẹn hò hoặc khám phá các tùy chọn lãng mạn khác nhau. cụm từ

“After the breakup, he decided to play the field for a while.”Sau khi chia tay, anh ấy quyết định hẹn hò với nhiều người một thời gian.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...