Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to play with danger

/tə pleɪ wɪð ˈdeɪndʒər/

Nghĩa thường dùng

hành động theo cách có thể dẫn đến nguy hiểm cụm từ

“He is playing with danger by not following safety protocols.”Anh ấy đang chấp nhận rủi ro khi không tuân theo quy trình an toàn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...