Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to play with fire

/tuː pleɪ wɪð faɪər/

Nghĩa thường dùng

Tham gia vào những rủi ro có thể dẫn đến hậu quả nghiêm trọng. cụm từ

“If you keep ignoring the rules, you're playing with fire.”Nếu bạn tiếp tục phớt lờ các quy tắc, bạn đang chơi với lửa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...