Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to pose a question

/tə poʊz ə ˈkwɛsʧən/

Nghĩa thường dùng

đặt một câu hỏi cụm từ

“I would like to pose a question regarding the findings.”Tôi muốn đặt một câu hỏi liên quan đến các phát hiện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...