Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to precede

/tu prɪˈsiːd/

Nghĩa thường dùng

Đến trước một điều gì đó về mặt thời gian. cụm từ

“To precede this discussion, we must review the background.”Để dẫn trước cuộc thảo luận này, chúng ta phải xem xét bối cảnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...