Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to present

/tə prɪˈzɛnt/

Nghĩa thường dùng

trình bày động từ

“She was given ten minutes to present her findings.”Cô ấy được cho mười phút để trình bày kết quả của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...