Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to present a case

/tə prɪˈzɛnt ə keɪs/

Nghĩa thường dùng

để đưa ra lập luận ủng hộ một vị trí cụ thể cụm từ

“I would like to present a case for renewable energy adoption.”Tôi muốn đưa ra lập luận cho việc áp dụng năng lượng tái tạo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...