Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to present a case for

/prɪˈzɛnt ə keɪs fɔːr/

Nghĩa thường dùng

đưa ra lý do ủng hộ một ý tưởng cụ thể cụm từ

“I would like to present a case for renewable energy solutions.”Tôi muốn đưa ra lý do ủng hộ các giải pháp năng lượng tái tạo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...