Từ điển Anh–Việt

112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to present a case for discussion

Nghĩa thường dùng

đưa ra một trường hợp để thảo luận cụm từ

“To present a case for discussion, let’s analyze a recent event.”Để đưa ra một trường hợp để thảo luận, hãy phân tích một sự kiện gần đây.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...