Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to present a counterargument

/prɪˈzɛnt ə ˈkaʊntərˌɑːrɡjʊmənt/

Nghĩa thường dùng

trình bày một lập luận phản biện cụm từ

“In this section, I will present a counterargument to the main claim.”Trong phần này, tôi sẽ trình bày một lập luận phản biện cho tuyên bố chính.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...