Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to present a framework

/tə prɪˈzɛnt ə ˈfreɪmˌwɜrk/

Nghĩa thường dùng

để phác thảo một cấu trúc hoặc hệ thống để hiểu một điều gì đó cụm từ

“The study aims to present a framework for analyzing social behavior.”Nghiên cứu nhằm phác thảo một cấu trúc để phân tích hành vi xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...