to present a framework
/tə prɪˈzɛnt ə ˈfreɪmˌwɜrk/
Nghĩa thường dùng
để phác thảo một cấu trúc hoặc hệ thống để hiểu một điều gì đó
cụm từ
“The study aims to present a framework for analyzing social behavior.”Nghiên cứu nhằm phác thảo một cấu trúc để phân tích hành vi xã hội.