to present a timeline
/tə prɪˈzɛnt ə ˈtaɪmˌlaɪn/
Nghĩa thường dùng
trình bày một chuỗi sự kiện theo thời gian
cụm từ
“To present a timeline, I will outline key dates in the project.”Để trình bày một dòng thời gian, tôi sẽ phác thảo các mốc quan trọng trong dự án.