Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to present a timeline

/tə prɪˈzɛnt ə ˈtaɪmˌlaɪn/

Nghĩa thường dùng

trình bày một chuỗi sự kiện theo thời gian cụm từ

“To present a timeline, I will outline key dates in the project.”Để trình bày một dòng thời gian, tôi sẽ phác thảo các mốc quan trọng trong dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...